thước kẻ

Học thuật
Thân thiện
thước kẻ

Học sinh dùng thước kẻ để kẻ một đường thẳng trên tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ học tập văn phòng: Một vật dụng dài, thẳng, thường làm bằng nhựa, gỗ hoặc kim loại, vạch chia độ dài (như centimet, milimet), dùng chủ yếu để vẽ các đường thẳng trên giấy hoặc đo đạc kích thước ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em dùng thước kẻ để kẻ lề vở cho thẳng.
    • Trong hộp bút của tôi luôn một chiếc thước kẻ 20 cm.
    • giáo yêu cầu chúng tôi dùng thước kẻ khi vẽ hình học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ bằng thước kẻ": Nhấn mạnh hành động sử dụng thước để đảm bảo độ thẳng.
    • Đường thẳng này phải kẻ bằng thước kẻ mới chính xác.
  • " thước kẻ trong tay": công cụ hỗ trợ cần thiết; đôi khi dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc chuẩn mực, quy tắc rõ ràng.
    • Làm việc cũng phải thước kẻ trong tay, đừng làm theo cảm tính.
Biến thể từ liên quan
  • Thước (dt.): Từ rộng hơn, chỉ chung các dụng cụ đo chiều dài (thước dây, thước cuộn, thước đo góc).
  • Thước thẳng (dt.): Cách gọi khác nhấn mạnh đặc tính "thẳng" của thước kẻ.
  • Thước ê-ke (dt.): Loại thước hình tam giác vuông, dùng để kẻ góc vuông đường thẳng.
  • Thước đo độ (dt.): Thước hình bán nguyệt hoặc tròn, dùng để đo hoặc vẽ góc.
Từ đồng nghĩa
  • Thước: (nghĩa rộng, trong ngữ cảnh cụ thể có thể thay thế).
  • Cây thước: (cách gọi thân mật, quen thuộc).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Thẳng như thước kẻ": Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một thứ đó rất thẳng.
    • Con đường mới làm thẳng như thước kẻ.
  • "Lấy thước kẻ ra đo lòng người": Câu nói ẩn dụ, ý chỉ không thể dùng những tiêu chuẩn cứng nhắc, vật chất để đánh giá tình cảm, tâm tư con người.
    • Đừng vội phán xét anh ấy, đâu thể lấy thước kẻ ra đo lòng người được.
thước kẻ

Học sinh dùng thước kẻ để kẻ một đường thẳng trên tờ giấy.

  1. dt. Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy: mượn chiếc thước kẻ.